Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)
漢喃同源辭
Biênsoạn: dchph
Những từ đã đượcxem trên han-viet.com.
Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).
| Từnguyên | Những từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành. |
| 扔 | (1) nhưng, (2) vất, (3) vãi, (4) rãi, (5) vứt, (6) ném, (7) liệng, (8) lia, (9) vung, (10) quăng, (11) quẳng, (12) quăngném, (13) némliệng, (14) quăngliệng, (15) liệngném, (16) vungvãi 扔 rēng (nhưng) [ Viet. '扔 rēng (vung, vất, ném....)' + '扔 rēng (vãi, ném, liệng...)' | QT 扔 rēng < MC ɲiŋ < OC *nhjəŋ | cđ MC 曾開三平蒸日 | PNH: QÐ jɨŋ12, Hẹ jin11, Hm lɨŋ11, Pk neiŋ11, Tn ʐjəŋ11, Ta ʐjəŋ2, Taiyuan zjəŋ1, Hk njən 11, Tx zjən11, Dc ljən 11, Tc zjən12; Ôc zeŋ12, Ts ʐjən11, Shuangfeng in32, Nx ljən11 ] , throw, scatter, litter, dump, discard, drop, {ID11981 - 1/30/2012 5:18:57 AM} |
Copyrights ©2003, 12. All rights reserved.
Terms and condition of use: This website is a beta version and we cannot guarantee all those words are translated with abosute accuracy. So use this website at your own risk and, especially, do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or for legal advice. Your comments and corrections are always welcome.