Back to VNY2K Homepage TRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Những từ đã đượcxem trên han-viet.com.

Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) mao, (2) li, (3) bò 犛 máo, lí (mao, li) [ Viet. 'bò' @ '犖 luò (lạc)' | QT 犛 máo, lí (mao, li) < MC maw, lɨ < OC *rhǝ, *mɛ || Starostin: Proto-Sino-Tibetan *wa, Tibetan: ba cow, Tsangla wa cow (see Ben. 31). Proto-Austro-Asiatic: *rɔk, Proto-Katuic: *rɔk, Proto-Bahnaric: *rɔk, Khmer: OK ʔǝndrok, ʔǝnrok, (ʔǝmbe:, ʔǝmpǝ:h 'small, undersized (of cows)') | Proto-Viet-Muong: *bɔ // *ʔbɔ, Muong dialect: bo.2, Nguon dialects: bɔ.2, Arem: bo:.B ŋe:ʔ, Proto-Ruc: *bɔ.2, Ruc: bɔ:.2 ( NTF33, NVL136) || Ghichú: 'bò' trong tiếngViệt ởđây không quanhệgì với tiếngHán 犛 máo và kháiniệm 'bò' hiệnđại của chũ 牛 níu (ngưu) -- lại là 'trâu' trong tiếngViệt! Ngoàira tiếngHán từ 犛牛 máoníu (đồngnguyên: 氂, 牦牛 máoníu) 'trâubò' lại để chỉ một loài trâu đuôi rất dài sống trên vùng caonguyên Tứxuyên và Tâytạng. Ngàyxưa trâu chủyếu là để càyruộng, nhưvậy phảicó nguồngốc phươngnam mà 牛 níu (ngưu) trong tiếngHán lại dùng để chỉ 'bò'. Từ 犛牛máoníu (maongưu) là để chỉ một loài 犛 máo đuôi dài cùnggiống với 牛 níu, haylà 'trâuli'. Điều đáng chúý là trong tiếngHán 'bò' cũng có cùng từnguyên với các thứtiếng thuộc ngữhệ HánTạng, đasố đềucó từnguyên 'bò' mặcdù vẫn chưa tìmra chữ **PC byi/ trong tiếngHán (QT 牝 pìn, bìn, bì (tẫn, bẫn) < MC bij < OC *bhinʔ, *bhijʔ ?). Trongkhiđó từnguyên của các thứtiếng khác thuộc ngữhệ NamÁ lại cóvẻ như để chỉ 'trâu' ! Theo Robert Shafer: 'cow' Chinese **PC byi/ (QT 牝 pìn, bìn, bì < MC bij < OC *bhinʔ, *bhijʔ ?), Old Bodish (Tibetan) *ãbri-mo, /ba/, và các thứtiếng HánTạng khác: Groma, Sikkimese /bo/ calf, Dandzonskad, Lhoskad, Choni /ba/, Kagate, Dzad, Tseku /pa/, Gtsang, Dbus, Ãba, Spiti /bʿa/, Khams /wa/. || Shafer: OB ba, OB E. *bik. A W. Bod. Burig bā (p. 83), Groma, Śarpa bo (calf), Dangdźongskad, Lhoskad ba (p. 93), Central Bodish Lagate pa-, Spiti, Gtsang, Dbus, Ãba bʿa, Mnyamslad, Dźad pa (p. 98), other Bod. languages Rgyarong (ki)-bri, -bru (p. 120), modern Bod. dialects New Mantśati (bullock), Tśamba Lahuli (ox) bań, Rangloi bań-ƫa (bullock) (p. 130). Also in Chin. 牝 byi/ (Chin. cow, female of animal), OB ãbri-mo (tame female yak) (p. 59), Minor group Toţo pik-(a), Dimal pi-(a) (p. 187), Southern Branch Kukish *b@ń, Luśei b@ń, Thado boń, Vuite -b@ń- (p. 250), E. Himalayish bʿi, Khambu pi', Lohorong, Yakhha pik (p. 330) | for 'buffalo': Luśei pă-na, Khami *mă-na, Karenic *-na-, Karenni pæ2-nä2, Pwo pə1-na6, Sgaw pə2-nə8, Bwe pa-nä2 (p. 414) | (Haudricourt) Chin. ńǔ- 牛 (M níu), Siamese ŋwă, Lao, Tay Noir ńuo, Shan, Tay Blanc ńo, Tho, Nung mɔ, Sui mo, Mak pho (p. 501) || Chúý: ¶ l- ~ m- || x. bòlạc ] , black ox, yak, a long-haired ox, takin, Also:(Viet), cow, ox, bull, calf,   {ID453065546  -   7/28/2010 12:19:21 PM}

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 09. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.