Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)
漢喃同源辭
Biênsoạn: dchph
Những từ đã đượcxem trên han-viet.com.
Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).
| Từnguyên | Những từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành. |
| 家 | (1) gia, (2) cô, (3) ôngnhà, (4) nhà 家 jiā (gia) [ Viet. 'ôngnhà' @ '家翁 jiāwēng (giaông)' | Vh @ QT 家 jiā, gū, jie (gia, cô) < MC ka < OC *kra: | Pt 古牙 | Shuowen : 居也. 从宀,豭省聲. 周伯溫曰: 豕居之圈曰家, 故从宀从豕.後人借爲室家之家. (337) | ¶ j- ~ nh- : td 撿 jiăn (nhặt) || Ghichú: Ôc ko11, Ts ćia11, Sp ćio11, (lit.) ko11. Theo Thiền Chửu: còncó âm 'cô', như chữ 'cô' 姑 gū. 'Tháicô' 太家 tàigū, tiếnggọi quantrọng của congái. Như Ban Chiêu 班昭 Bān Zhāo, vợ Tào Thế Thúc 曹世叔 Căo Shìshù đời NhàHán, vì có đứchạnh lại họcgiỏi, được cửvào dạy vợcon vua nên gọilà 'Tào tháicô' 曹太家 Căo Tàigū. || td. 秋生家 Qīushēng jiā (Ôngnhà Thusinh.), 文學家 wénxuéjiā (vănhọcgia), 政治家 zhéngzhìjiā (nhàchínhtrị) ] , house, home, family, household, residence, of a household, domestic, tame, (of art or science), specialist, (prefix and suffix) -ist, -er, -ian, Also:, husband, (to address one's elder relative) my, the mother of one's husband, (Viet) dynasty, {ID12274 - 7/28/2009 9:12:51 AM} |
Copyrights ©2003, 09. All rights reserved.
Terms and condition of use: This website is a beta version and we cannot guarantee all those words are translated with abosute accuracy. So use this website at your own risk and, especially, do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or for legal advice. Your comments and corrections are always welcome.