Back to VNY2K Homepage TRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Những từ đã đượcxem trên han-viet.com.

Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
姑娘(1) cônương, (2) cô, (3) côgái, (4) congái, (5) cônàng 姑娘 gūniang (cônương) [ Viet. 'côgái' @& '丫頭 yātóu (ađầu)' | Viet. 'cô' ® <~ 'cônàng' ~ Vh @ QT 姑娘 gūniang \ Nh @ 姑 gū ~ con 子 zǐ (tử), @ 娘 niáng ~ ta, gái 子 zǐ (tử) \ ¶ n- ~ t- | QT 姑 gū < MC ko < OC *ka: || QT 娘 (嬢) niáng < MC naŋ < OC *nraŋ | cđ MC: 宕開三平陽泥 || td. 姑娘,你真漂亮 gūniang, nǐ zhēn piàoliàng. (Cô ơi, cô đẹp quá.), 他不斷地向姑娘獻殷勤,倒把姑娘惹惱了. Tā búduàn de xiàng gūniang xiàn yīnqín, dào bǎ gūniang rěnǎo le. (Nó khôngngừng tỏvẻ âncần đốivới côgái, lại làmcho côta nổigoá. ] , girl, young ladies, (polite form to address) a young lady, Also:, daughter, bird,   {ID453061522  -   5/4/2011 5:50:56 AM}

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 10. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and we cannot guarantee all those words are translated with abosute accuracy. So use this website at your own risk and, especially, do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or for legal advice. Your comments and corrections are always welcome.